Bản dịch của từ 善死 trong tiếng Việt
善死
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
善死 (Tính từ)
【shàn sǐ】
01
Chết được cho là tốt; chết thanh thản, an nhàn (ý khen cái chết tốt)
2.犹言好死。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1. (cổ) Người dân vui lòng hy sinh; sẵn sàng chết vì nghĩa/đất nước.
1.谓民乐于牺牲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善死
shàn
善
sǐ
死
Các từ liên quan
善不
善与人交
善世
善业
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
- Hình thái radical:
- ⿻,羊,⿱,䒑,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
骟
灗
鳣
鳝
㚲
剡
嬗
䱇
䡪
䴮
䆄
䚲
㕯
嗊
喔
㗧
呤
㗡
㕨
号
咫
嘍
嗲
同
琩
雱
罀
棡
閐
耋
裞
喡
傔
鉯
凱
勛
善良
善于
改善
完善
友善
慈善
和善
妥善
善待
善意
