Bản dịch của từ 善男信女 trong tiếng Việt

善男信女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善男信女 (Danh từ)

shàn nán xìn nǚ
01

Thuật ngữ Phật giáo: những người nam nữ tín đồ, những người quy y hoặc tín tâm theo Phật pháp (nghĩa chung: các tín đồ Phật giáo).

佛教用语。原指皈依佛法的男女。后泛指信仰佛教的男男女女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善男信女

shàn

nán

xìn

Các từ liên quan

善不
善与人交
善世
善业
男丁
男中音
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép