Bản dịch của từ 善罢甘休 trong tiếng Việt

善罢甘休

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善罢甘休 (Thành ngữ)

shàn bà gān xiū
01

Chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định); chịu ép một bề

好好地了结纠纷,不闹下去 (多用于否定)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善罢甘休

shàn

gān

xiū

Các từ liên quan

善不
善与人交
善世
善业
罢业
罢了
罢于奔命
罢亚
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
休上人
休下
休业
休书
休享
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép