Bản dịch của từ 善羣 trong tiếng Việt
善羣
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
善羣 (Tính từ)
【shàn qún】
01
Giỏi tổ chức, biết điều hành tập thể; khéo léo trong việc gom tập người thành nhóm hiệu quả (Hán-Việt: thiện + quân = giỏi việc tập quần chúng)
1.善于组织众人。
Ví dụ
02
Giỏi hòa đồng với người khác và hòa đồng với người khác (hòa đồng cùng loại và có xu hướng giống cùng loại)
2.犹善类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善羣
shàn
善
qún
羣
Các từ liên quan
善不
善与人交
善世
善业
羣下
羣伍
羣俗
羣僚
羣元
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
- Hình thái radical:
- ⿻,羊,⿱,䒑,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
骟
灗
鳣
鳝
㚲
剡
嬗
䱇
䡪
䴮
䆄
䚲
㕯
嗊
喔
㗧
呤
㗡
㕨
号
咫
嘍
嗲
同
琩
雱
罀
棡
閐
耋
裞
喡
傔
鉯
凱
勛
善良
善于
改善
完善
友善
慈善
和善
妥善
善待
善意
