Bản dịch của từ 喉吻 trong tiếng Việt

喉吻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóu

ㄏㄡˊhouthanh sắc

喉吻 (Danh từ)

hóu wěn
01

Chỗ hiểm yếu, vị trí giữ chốt (theo nghĩa ẩn dụ: vị trí quan trọng, nơi dễ kiểm soát đường đi của khu vực)

比喻地势居扼要之地。。宋.苏轼.答吕梁仲屯田诗:「吕梁自古喉吻地,万顷一抹何由吞?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vùng họng phía trong, chỗ tiếp giáp giữa hầu () và miệng; chỗ họng được nước/đồ uống làm ẩm (cách diễn đạt cổ văn).

喉头与口腔。。唐.卢仝.走笔谢孟谏议寄新茶诗:「一碗喉吻润,两碗破孤闷。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喉吻

hóu

wěn

喉
Bính âm:
【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Các biến thể:
㗋, 𦞕
Hình thái radical:
⿰,口,侯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép