Bản dịch của từ 喙突 trong tiếng Việt
喙突
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
喙突 (Danh từ)
【huì tū】
01
喙突 (cựa mỏ/ mỏ xương): một mỏ xương thoái hóa trên xương bả vai của nhiều động vật có vú, hợp nhất với bả vai tạo thành một mấu nhô; ở người là phần xương bả vai vút lên vào trong rồi vắt lên phía trước (gần ổ khuỷu), giúp khớp phù hợp khi gập cánh tay.
大多数哺乳动物退化的喙骨,它与肩胛骨融合并形成一个突起。在人类,喙突从肩胛骨向上向内延伸,然后向前向外弯曲尺骨上关节面前下部外倾的突起,当胳膊屈曲时与鹰嘴窝相适应
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喙突
huì
喙
tū
突
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【UẾ】
- Các biến thể:
- 咮, 喙
- Hình thái radical:
- ⿰,口,彖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フフ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浍
瞺
繪
颒
龨
譓
薈
嘒
頮
䎚
蔧
燴
囏
嗭
唩
吼
呂
㖒
啁
哜
喇
咋
嗇
吤
鈠
䝭
寒
觛
㥡
奤
㢾
棺
琽
𠅱
㜃
雰
置喙
不容置喙
