Bản dịch của từ 喚 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

huàn
01

Gọi, gọi tên, mời gọi (như tiếng gọi thân quen trong gia đình hoặc bạn bè)

同“唤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

喚
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
唤, 嚾, 奐, 讙, 𠿅, 𡅱, 𡅻, 𡅽, 𧠮
Hình thái radical:
⿰,口,奐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ丨フノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép