Bản dịch của từ 喜信 trong tiếng Việt
喜信

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜信 (Danh từ)
Tin mừng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dạ mộng nhất long tráo thân; kim nhật quả đắc thử hỉ tín; thì tai bất khả thất 吾夜夢一龍罩身; 今日果得此喜信; 時哉不可失 (Đệ cửu hồi) Đêm ta nằm mộng thấy một con rồng quấn vào mình; hôm nay quả nhiên có tin mừng; dịp này không nên để lỡ. Tin mừng có thai. ◇Sơ khắc phách án kinh kì: Đại nương tử dữ tú tài quan nhân lưỡng hạ thanh xuân; thành thân liễu đa thì; dã cai hữu hỉ tín; sanh tiểu quan nhân liễu 大娘子與秀才官人兩下青春; 成親了多時; 也該有喜信; 生小官人了 (Quyển lục) Đại nương cùng với quan tú tài cả hai ở tuổi thanh xuân; lấy nhau đã lâu; được tin mừng (có thai); sinh được tiểu quan.Đời nhà Đường; tin báo cho gia đình biết thi đỗ tiến sĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tin lành
比喻有利于公众的好消息
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜信
xǐ
喜
xìn
信
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
