Bản dịch của từ 喜兵 trong tiếng Việt

喜兵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜兵 (Tính từ)

xǐ bīng
01

Ưa thích giao chiến, ham đánh đấm; có tư tưởng hiếu chiến (Hán Việt: = thích, = binh)

犹言好战尚武。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜兵

bīng

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép