Bản dịch của từ 喜出望外 trong tiếng Việt

喜出望外

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜出望外 (Thành ngữ)

xǐ chū wàng wài
01

Vui mừng vượt ngoài mong đợi; bất ngờ vui sướng vì có chuyện tốt xảy ra (chữ Hán Việt: = vui, = vọng/hi vọng).

望:希望,意料。由于没有想到的好事而非常高兴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜出望外

chū

wàng

wài

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
外三关
外丧
外丹
外主
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép