Bản dịch của từ 喜功 trong tiếng Việt

喜功

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜功 (Tính từ)

xǐ gōng
01

Thích làm việc phước và phấn đấu để được phước; thèm muốn tín dụng và thích lấy tín dụng (có nghĩa xúc phạm)

2.喜立大功;贪功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Háo khoe công lao; thích khoe thành tích, tự phụ về chiến công

1.自负其功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜功

gōng

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
功不唐捐
功不补患
功业
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép