Bản dịch của từ 喜峯口 trong tiếng Việt

喜峯口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜峯口 (Danh từ)

xǐ fēng kǒu
01

Địa danh: một cửa ải/điểm phòng thủ ở huyện Thiên Tây (迁西), tỉnh Hà Bắc; đời Minh là trọng điểm phòng thủ ven Vạn Lý Trường Thành. (Nguyên tên: 喜逢口)

地名。在河北省迁西县。明代为蓟北重地,曾设兵驻守。向为长城内外交通要冲之一。原名喜逢口,相传古有久戍不归者,其父求之,喜逢于此,故名。明永乐间改今名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜峯口

fēng

kǒu

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
峯岑
峯岠
峯岫
峯峻
峯嶂
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép