Bản dịch của từ 喜得 trong tiếng Việt

喜得

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜得 (Động từ)

xǐ dé
01

May mắn được, còn may là; thật may (diễn tả sự nhẹ nhõm, cảm thấy còn tốt vì có chuyện tốt xảy ra)

犹幸亏,幸喜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜得

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép