Bản dịch của từ 喜怒哀乐 trong tiếng Việt

喜怒哀乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜怒哀乐 (Danh từ)

xǐ nù āi lè
01

Các trạng thái cảm xúc của con người: vui, giận, buồn, sợ (tức là mọi loại cảm xúc); thường dùng để chỉ đời sống tình cảm chung của con người.

人的各种情绪。。礼记.中庸:「喜怒哀乐之未发,谓之中;发而皆中节谓之和。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜怒哀乐

āi

喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép