Bản dịch của từ 喜房 trong tiếng Việt
喜房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜房 (Danh từ)
【xǐ fáng】
01
Phòng cô dâu; phòng chuẩn bị/ trang điểm cho cô dâu trước đám cưới (nhà bên gái dùng để chuẩn bị cho tân nương).
嫁女之家提供新娘梳妆的房间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phòng tân hôn; phòng của vợ chồng mới cưới (phòng ngủ dành cho vợ chồng sau đám cưới).
新婚夫妻的房间。
Ví dụ
03
Phòng nghỉ/ hậu trường dành cho cô dâu trong đám cưới (phòng trang điểm, thay váy, nghỉ ngơi trước lúc làm lễ)
新式婚礼中,专为新娘准备的休息室。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜房
xǐ
喜
fáng
房
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉨
徙
禧
橲
諰
漇
玺
洗
瓕
葈
屣
蓰
㗭
吞
㖜
嘥
啅
嘋
嘵
嘭
唽
噫
㘇
噡
媿
硬
䊃
㪐
煮
腃
𠌜
剩
䋜
畭
鈤
硰
喜欢
惊喜
恭喜
喜悦
喜爱
喜庆
喜好
欢喜
喜事
喜剧
