Bản dịch của từ 喜梦 trong tiếng Việt

喜梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜梦 (Danh từ)

xǐ mèng
01

Mộng vui; trạng thái vui sướng mà rơi vào giấc mơ (thường chỉ mơ thấy điều vui), Hán‑Việt: 'hỉ mộng'

喜而入睡,有所梦则谓之喜梦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜梦

mèng

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép