Bản dịch của từ 喜相逢 trong tiếng Việt
喜相逢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜相逢 (Danh từ)
【xǐ xiāng féng】
01
Một kiểu trang phục chính thức của nhà Minh (một kiểu trang phục cung đình), là tên của trang phục trang trọng cổ xưa.
明代朝服样式的一种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜相逢
xǐ
喜
xiāng
相
féng
逢
Các từ liên quan
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
相一
相万
相上
相下
相与
逢世
逢人且说三分话
逢人只说三分话
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉨
徙
禧
橲
諰
漇
玺
洗
瓕
葈
屣
蓰
㗭
吞
㖜
嘥
啅
嘋
嘵
嘭
唽
噫
㘇
噡
媿
硬
䊃
㪐
煮
腃
𠌜
剩
䋜
畭
鈤
硰
喜欢
惊喜
恭喜
喜悦
喜爱
喜庆
喜好
欢喜
喜事
喜剧
