Bản dịch của từ 喜神 trong tiếng Việt
喜神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜神 (Danh từ)
【xǐ shén】
01
Thần mang lại điềm lành; trong tín ngưỡng dân gian gọi là vị thần đem lại may mắn
3.迷信指吉祥之神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.泛指物体的形貌。
Ví dụ
03
Tượng chân dung của người (bức hình vẽ/khắc chân dung một người)
1.指人的画像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜神
xǐ
喜
shén
神
Các từ liên quan
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉨
徙
禧
橲
諰
漇
玺
洗
瓕
葈
屣
蓰
㗭
吞
㖜
嘥
啅
嘋
嘵
嘭
唽
噫
㘇
噡
媿
硬
䊃
㪐
煮
腃
𠌜
剩
䋜
畭
鈤
硰
喜欢
惊喜
恭喜
喜悦
喜爱
喜庆
喜好
欢喜
喜事
喜剧
