Bản dịch của từ 喜脉 trong tiếng Việt
喜脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜脉 (Danh từ)
【xǐ mài】
01
Thích chẩn mạch; có sở thích, niềm vui khi bắt mạch người khác (thường là ham mê y thuật, xem mạch như thú vui)
1.爱好诊脉。
Ví dụ
02
Mạch tượng báo phụ nữ có thai (dùng trong y học cổ truyền; gọi là mạch 'vui/hoan' báo tin có thai)
2.谓妇女怀孕的脉象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜脉
xǐ
喜
mài
脉
Các từ liên quan
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉨
徙
禧
橲
諰
漇
玺
洗
瓕
葈
屣
蓰
㗭
吞
㖜
嘥
啅
嘋
嘵
嘭
唽
噫
㘇
噡
媿
硬
䊃
㪐
煮
腃
𠌜
剩
䋜
畭
鈤
硰
喜欢
惊喜
恭喜
喜悦
喜爱
喜庆
喜好
欢喜
喜事
喜剧
