Bản dịch của từ 喜饼 trong tiếng Việt
喜饼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜饼 (Danh từ)
【xí bǐng】
01
Bánh cưới
商周时代,餐饮文化中的糕点,礼仪文化中的喜蛋,都能看到“喜饼”最初的模样。屈原在《楚辞·招魂》中记录了最初的甜食,“粔籹蜜饵,有餦餭些”是指餐桌上的小甜点。西周时代《诗·大雅·公刘》 :乃裹糇粮,于橐于囊。“糇粮”是一种便于携带且可久存的干粮,亦是我国最早的古老秦式糕点的雏形。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜饼
xǐ
喜
bǐng
饼
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉨
徙
禧
橲
諰
漇
玺
洗
瓕
葈
屣
蓰
㗭
吞
㖜
嘥
啅
嘋
嘵
嘭
唽
噫
㘇
噡
媿
硬
䊃
㪐
煮
腃
𠌜
剩
䋜
畭
鈤
硰
喜欢
惊喜
恭喜
喜悦
喜爱
喜庆
喜好
欢喜
喜事
喜剧
