Bản dịch của từ 喜鹊桥 trong tiếng Việt

喜鹊桥

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜鹊桥 (Cụm từ)

xǐ què qiáo
01

Cầu Hỷ Thước; Cầu Quạ Đen; Cầu Hạnh Phúc

喜鹊桥是指一种象征幸福和团圆的桥,常在中国文化中与爱情和美好愿望相关联。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜鹊桥

què

qiáo

喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép