Bản dịch của từ 喢 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shà

ㄕㄚˋN/AN/AN/A

(Động từ)

shà
01

Giống chữ “”, nghĩa là khi thề ước, dùng miệng hút lấy máu vật hiến (như máu thú cúng). (Nhớ câu: “Thề xá máu, lòng thắm thiết như máu” để liên tưởng)

同“歃”,盟誓时用嘴吸取(牲血)。

Ví dụ
02

Nói nhiều, lắm lời. (Nhớ câu: “Lắm lời như nước chảy, khó ngăn được”)

多话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

喢
Bính âm:
【shà】【ㄕㄚˋ】【XÁ】
Các biến thể:
呫, 歃, 𠴯
Hình thái radical:
⿰,口,臿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丨丿丨一乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép