Bản dịch của từ 喢 trong tiếng Việt
喢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shà | ㄕㄚˋ | N/A | N/A | N/A |
喢 (Động từ)
【shà】
01
Giống chữ “歃”, nghĩa là khi thề ước, dùng miệng hút lấy máu vật hiến (như máu thú cúng). (Nhớ câu: “Thề xá máu, lòng thắm thiết như máu” để liên tưởng)
同“歃”,盟誓时用嘴吸取(牲血)。
Ví dụ
02
Nói nhiều, lắm lời. (Nhớ câu: “Lắm lời như nước chảy, khó ngăn được”)
多话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
