Bản dịch của từ 喪 trong tiếng Việt
喪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sàng | ㄙㄤˋ | s | ang | thanh huyền |
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
喪 (Danh từ)
(Hình thành từ hình ảnh khóc và mất mát, dễ nhớ như cảnh khóc người thân đã mất)
(會意。小篆字形,上面是「哭』,下面是「亡」。表示哭已死去的人。本義:喪失)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mất mát, mất đi (nhớ như mất bạn bè, tài sản, sức khỏe)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chết đi (như mất mạng, mất thân nhân)
死去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Diệt vong, thất bại (như mất nước, mất quân đội)
滅亡;失敗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bỏ chạy, trốn tránh (như người bỏ trốn, tài sản hao hụt)
逃亡;流亡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quên đi, lãng quên (như quên mình, quên chuyện buồn)
忘記,忘掉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chán nản, mất tinh thần (như mất hứng, mất niềm tin)
灰心喪氣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm các cách đọc khác sāng, sang
另見sāng;sang
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các thành ngữ và cách dùng liên quan đến mất mát, đau buồn, như: mất hồn, mất trí, mất nước, mất mạng, mất mặt, mất lòng tin...
喪梆喪膽喪德喪魂落魄喪家之犬喪盡天良喪門星喪命喪偶喪氣喪氣鬼喪氣話喪權辱國喪生喪失喪失殆盡喪天害理喪亡喪心病狂詞性變化◎喪(1)喪、喪sang(2)——見「哭喪着臉」(kūsangzhe liǎn)(3)另見sāng;sàng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
