Bản dịch của từ 喪 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

(Danh từ)

sàng
01

(Hình thành từ hình ảnh khóc và mất mát, dễ nhớ như cảnh khóc người thân đã mất)

(會意。小篆字形,上面是「哭』,下面是「亡」。表示哭已死去的人。本義:喪失)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mất mát, mất đi (nhớ như mất bạn bè, tài sản, sức khỏe)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chết đi (như mất mạng, mất thân nhân)

死去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Diệt vong, thất bại (như mất nước, mất quân đội)

滅亡;失敗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bỏ chạy, trốn tránh (như người bỏ trốn, tài sản hao hụt)

逃亡;流亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Quên đi, lãng quên (như quên mình, quên chuyện buồn)

忘記,忘掉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Chán nản, mất tinh thần (như mất hứng, mất niềm tin)

灰心喪氣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Xem thêm các cách đọc khác sāng, sang

另見sāng;sang

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Các thành ngữ và cách dùng liên quan đến mất mát, đau buồn, như: mất hồn, mất trí, mất nước, mất mạng, mất mặt, mất lòng tin...

喪梆喪膽喪德喪魂落魄喪家之犬喪盡天良喪門星喪命喪偶喪氣喪氣鬼喪氣話喪權辱國喪生喪失喪失殆盡喪天害理喪亡喪心病狂詞性變化◎喪(1)喪、喪sang(2)——見「哭喪着臉」(kūsangzhe liǎn)(3)另見sāng;sàng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

喪
Bính âm:
【sàng】【ㄙㄤˋ】【SÀNG】
Các biến thể:
䘮, 丧, 𠷔, 𠷫, 𠸶, 𡂤, 𡂧, 𡚏, 𡴧, 𦦭, 𦱺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép