Bản dịch của từ 喫 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

N/AN/AN/A

(Động từ)

chī
01

Ăn uống, nhai nuốt (giống chữ “” quen thuộc trong tiếng Việt như “ăn cơm” hay “ăn bánh”).

同“吃”。《玉篇•口部》:“喫,啖也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống nước, dùng đồ uống (như uống nước, uống trà).

饮。《篇海類編•身體類•口部》:“喫,飲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hít, hút (ví dụ như hút thuốc, hút mực trên giấy).

吸。如:喫烟、喫墨纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chịu đựng, trải qua (ví dụ như chịu đòn, chịu đau).

经受;承受。宋羅大經《鶴林玉露•補遺》卷二:“喫拳何似打拳時。此言雖鄙,實為至論。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Giới từ biểu thị bị động, tương đương với “bị” trong tiếng Việt cổ.

介词。表示被动,相当于“被”(用于早期白话)。张相《詩詞曲語辭匯釋》卷五:“喫,猶被也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tiêu diệt, đánh bại (thường dùng trong quân sự hoặc cờ vua, ví dụ ăn quân đối phương).

消灭。多用于军事,棋戏。如:喫掉敌人一个团;拿车来喫他的炮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

喫
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【THỰC】
Các biến thể:
噄, 噭, 齧, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical:
⿰,口,契
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép