Bản dịch của từ 喷 trong tiếng Việt
喷
Động từDanh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèn | ㄆㄣ | p | en | thanh ngang |
喷 (Động từ)
【pèn】
01
Xịt nước; xịt; phun
喷水
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra (khí, chất lỏng, bột)
(液体、气体、粉末等) 受压力而射出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
喷 (Danh từ)
【pèn】
01
Mùa (nông sản, hải sản)
(喷儿) 果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
喷 (Chữ số)
【pèn】
01
Lứa; loạt; lớp; đợt; vụ
开花结实的次数;成熟收割的次数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【pèn】【ㄆㄣ, ㄆㄣˋ】【PHÚN】
- Các biến thể:
- 噴, 歕, 㖹, 𠴮
- Hình thái radical:
- ⿰,口,贲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歕
濆
噴
噴
喯
啦
㕿
噼
噏
喝
㗍
㘄
咴
嚏
呋
唴
呚
愕
軳
萬
舜
庽
鄕
葚
缌
䓮
甀
焟
祾
喷嚏
喷漆
喷雾
喷泉
喷头
喷嘴
喷子
喷水
喷喷
喷射
喷香
喷香剂
喷香水器
