Bản dịch của từ 喷撒 trong tiếng Việt

喷撒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèn

ㄆㄣpenthanh ngang

喷撒 (Động từ)

pēn sǎ
01

Phun, xịt (dùng bình/phun sương hoặc bình phun thuốc để phủ một lớp chất lỏng, bọt hoặc bột, thường để diệt khuẩn/ côn trùng/ phun thuốc trừ sâu)

用喷雾器或喷洒烟雾剂的金属容器使…全部地或部分地喷上一层液体、泡沫或一种粉末(为消灭细菌或植物害虫)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喷撒

pēn

喷
Bính âm:
【pèn】【ㄆㄣ, ㄆㄣˋ】【PHÚN】
Các biến thể:
噴, 歕, 㖹, 𠴮
Hình thái radical:
⿰,口,贲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép