Bản dịch của từ 喷气发动机 trong tiếng Việt
喷气发动机
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèn | ㄆㄣ | p | en | thanh ngang |
喷气发动机 (Cụm từ)
【pēn qì fā dòng jī】
01
全称“喷气式航空发动机”。将燃料化学能转变为由尾喷管高速喷出的燃气流的动能,从而产生推动飞行器前进推力的发动机。分为空气喷气发动机和火箭发动机两类。具有推力大,适于驱动各种飞行器在高空作高速飞行等特点;但热效率低,造价高,经济性能较差。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喷气发动机
pēn
喷
qì
气
fā
发
dòng
动
jī
机
Các từ liên quan
喷云吐雾
喷云泄雾
喷勃
喷发
喷口
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
发丧
动不动
动举
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【pèn】【ㄆㄣ, ㄆㄣˋ】【PHÚN】
- Các biến thể:
- 噴, 歕, 㖹, 𠴮
- Hình thái radical:
- ⿰,口,贲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歕
濆
噴
噴
喯
啦
㕿
噼
噏
喝
㗍
㘄
咴
嚏
呋
唴
呚
愕
軳
萬
舜
庽
鄕
葚
缌
䓮
甀
焟
祾
喷嚏
喷漆
喷雾
喷泉
喷头
喷嘴
喷子
喷水
喷喷
喷射
喷香
喷香剂
喷香水器
