Bản dịch của từ 喷油嘴 trong tiếng Việt
喷油嘴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèn | ㄆㄣ | p | en | thanh ngang |
喷油嘴 (Danh từ)
【pēn yóu zuǐ】
01
Vòi phun dầu
现在汽车用的喷油嘴其实就是个简单的电磁阀,当电磁线圈通电时,产生吸力,针阀被吸起,打开喷孔,燃油经针阀头部的轴针与喷孔之间的环形间隙高速喷出,形成雾状,利于燃烧充分。以前柴油机用的喷油嘴是机械控制的,机械式柴油喷嘴是通过控制精密偶件(针阀、针阀体)实现工作的。喷嘴的偶件是传统柴油机三大精密偶件之一,三大精密偶件:柱塞、柱塞套,针阀、针阀体,出油阀、出油阀座。汽油机喷嘴是汽油机电控系统的一部分,取代化油器式汽油机的化油器。汽车用的喷嘴主要有:柴油喷嘴、汽油喷嘴、天然气喷嘴等,现在国外的有些厂商可以制造氢气专用喷嘴。
Ví dụ
02
Miệng phun dầu; phun dầu; vòi phun dầu
喷油嘴是汽车或机械中用于喷射燃油或润滑油的部件。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喷油嘴
pēn
喷
yóu
油
zuǐ
嘴
- Bính âm:
- 【pèn】【ㄆㄣ, ㄆㄣˋ】【PHÚN】
- Các biến thể:
- 噴, 歕, 㖹, 𠴮
- Hình thái radical:
- ⿰,口,贲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歕
濆
噴
噴
喯
啦
㕿
噼
噏
喝
㗍
㘄
咴
嚏
呋
唴
呚
愕
軳
萬
舜
庽
鄕
葚
缌
䓮
甀
焟
祾
喷嚏
喷漆
喷雾
喷泉
喷头
喷嘴
喷子
喷水
喷喷
喷射
喷香
喷香剂
喷香水器
