Bản dịch của từ 喷胶机 trong tiếng Việt

喷胶机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèn

ㄆㄣpenthanh ngang

喷胶机 (Danh từ)

pēn jiāo jī
01

Máy phun keo

喷胶机是现代工业中新兴的自动化设备,可对不同尺寸和不同形状的产品进行喷胶。喷胶机的使用性能主要有喷涂形状可调、胶量大小可调、供胶回吸量可调、可对不同粘性的胶水进行喷涂、喷胶室易于清洗等要求。大多应用于皮具、手袋、箱包、玩具、包装等行业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喷胶机

pēn

jiāo

喷
Bính âm:
【pèn】【ㄆㄣ, ㄆㄣˋ】【PHÚN】
Các biến thể:
噴, 歕, 㖹, 𠴮
Hình thái radical:
⿰,口,贲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép