Bản dịch của từ 喷鼻 trong tiếng Việt
喷鼻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèn | ㄆㄣ | p | en | thanh ngang |
喷鼻 (Danh từ)
【pēn bí】
01
(mùi) xộc vào mũi, nồng nặc đánh thẳng vào mũi; cảm giác mùi mạnh như bị bắn thẳng vào lỗ mũi (Hán-Việt: phún tỵ).
1.扑鼻。
Ví dụ
02
Phương pháp chữa bệnh của y học cổ truyền Trung Quốc: đặt cuống dưa lên mũi và hít vào để thông khí (một liệu pháp xông mũi thông dụng để chữa bệnh)
2.中医治疗黄热病的一种方法。把瓜蒂放在鼻上,吸之以通气。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喷鼻
pēn
喷
bí
鼻
Các từ liên quan
喷云吐雾
喷云泄雾
喷勃
喷发
喷口
鼻上
鼻中隔
鼻亭
鼻亭山
鼻亭神
- Bính âm:
- 【pèn】【ㄆㄣ, ㄆㄣˋ】【PHÚN】
- Các biến thể:
- 噴, 歕, 㖹, 𠴮
- Hình thái radical:
- ⿰,口,贲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歕
濆
噴
噴
喯
啦
㕿
噼
噏
喝
㗍
㘄
咴
嚏
呋
唴
呚
愕
軳
萬
舜
庽
鄕
葚
缌
䓮
甀
焟
祾
喷嚏
喷漆
喷雾
喷泉
喷头
喷嘴
喷子
喷水
喷喷
喷射
喷香
喷香剂
喷香水器
