Bản dịch của từ 喽罗 trong tiếng Việt
喽罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | l | ou | thanh sắc |
Lou | ㄌㄡ˙ | l | ou | thanh nhẹ |
喽罗 (Danh từ)
【lóu luó】
01
Người lanh lợi, thông minh, nhanh trí (thường dùng trong văn cổ; Hán-Việt: lô lô/ lô lô nhi hình dung trẻ con tinh nghịch, học nhanh)
1.机智,伶俐。如:喽罗儿读书,何异摧枯朽。——卢仝《寄男抱孙诗》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đám tay sai, lính nhỏ của đầu sỏ; bọn thuộc hạ vũ lực (thường mang sắc nghĩa khinh miệt)
2.聚众起事头目的兵卒。如:如今山上添了一伙强人,扎下一个山寨,聚集着五、七百小喽罗,有百十匹好马。——《水浒传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ theo lệnh, thuộc hạ vâng lời (thường là đám người làm tay sai cho kẻ cầm đầu)
3.听从他人指挥的人。如:倒爷一个眼色,喽罗们就上来了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喽罗
lóu
喽
luó
罗
Các từ liên quan
喽啰
喽喽
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 嘍, 𠶭
- Hình thái radical:
- ⿰,口,娄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䅹
䣚
髏
遱
漊
僂
熡
娄
楼
䄛
剅
貗
嘍
瞜
喤
嚝
呔
嗔
㕻
嗉
嚳
喳
噉
囃
㘛
㘑
赕
渿
䣮
㙔
綎
䖱
喔
堦
粠
睅
䇲
氮
哈喽
喽啰
