Bản dịch của từ 嗇 trong tiếng Việt
嗇

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sè | ㄙㄜˋ | s | e | thanh huyền |
嗇 (Danh từ)
(Chữ hội ý) Hình ảnh kho thóc chứa đầy lúa, tượng trưng cho việc thu hoạch mùa màng
(會意。甲骨文字形,象糧食收入穀倉形。小篆从來,从㐭,「來」指麥子,「㐭」(lǐng)指粮倉。本義:收穫穀物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thu hoạch, gặt hái (như trong nông vụ thu hoạch lúa)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Yêu quý, trân trọng (giống như giữ gìn cẩn thận)
愛惜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiết kiệm, dùng dè xẻn (giống như giữ gìn tài sản)
節省;節儉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
嗇 (Tính từ)
Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn chia sẻ
吝嗇,慳嗇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thiếu thốn, mùa màng thất thu
猶歉。收成不好。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bị tắc nghẽn, không thông suốt (ví dụ như mạch máu bị nghẽn)
閉塞不通
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sè】【ㄙㄜˋ】【SẮC】
- Các biến thể:
- 啬, 廧, 𠎸, 𠹫, 𠻮, 𠾂, 𤲝, 𤲷, 𤳋, 穡
- Hình thái radical:
- ⿱⿻,土,从,回
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
