Bản dịch của từ 嗇 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄜˋsethanh huyền

(Danh từ)

01

(Chữ hội ý) Hình ảnh kho thóc chứa đầy lúa, tượng trưng cho việc thu hoạch mùa màng

(會意。甲骨文字形,象糧食收入穀倉形。小篆从來,从㐭,「來」指麥子,「㐭」(lǐng)指粮倉。本義:收穫穀物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thu hoạch, gặt hái (như trong nông vụ thu hoạch lúa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Yêu quý, trân trọng (giống như giữ gìn cẩn thận)

愛惜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tiết kiệm, dùng dè xẻn (giống như giữ gìn tài sản)

節省;節儉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn chia sẻ

吝嗇,慳嗇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thiếu thốn, mùa màng thất thu

猶歉。收成不好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bị tắc nghẽn, không thông suốt (ví dụ như mạch máu bị nghẽn)

閉塞不通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

嗇
Bính âm:
【sè】【ㄙㄜˋ】【SẮC】
Các biến thể:
啬, 廧, 𠎸, 𠹫, 𠻮, 𠾂, 𤲝, 𤲷, 𤳋, 穡
Hình thái radical:
⿱⿻,土,从,回
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép