Bản dịch của từ 嗓门儿 trong tiếng Việt
嗓门儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǎng | ㄙㄤˇ | s | ang | thanh hỏi |
嗓门儿 (Danh từ)
【sǎng mén er】
01
Âm lượng, giọng nói phát ra từ họng (thường chỉ âm lượng/độ to của giọng)
喉咙里发出的声音。。如:「他们俩越说嗓门儿越大,渐渐的就吵了起来。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗓门儿
sǎng
嗓
mén
门
er
儿
- Bính âm:
- 【sǎng】【ㄙㄤˇ】【TẢNG】
- Các biến thể:
- 𠼙
- Hình thái radical:
- ⿰,口,桑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磉
顙
颡
䫙
鎟
褬
䡦
搡
哅
啊
嘞
哛
后
哻
喂
哭
叱
嘢
唱
吉
𠅽
塤
䘵
㥨
䘶
誀
蓜
綌
㾢
會
暉
䘸
嗓子
嗓音
嗓门
倒嗓
清嗓
馕嗓
大嗓
小嗓
本嗓
假嗓
