Bản dịch của từ 嗔面戏 trong tiếng Việt

嗔面戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chēn

ㄔㄣchenthanh ngang

嗔面戏 (Danh từ)

chēn miàn xì
01

Tên một loại trò diễn xiếc dân gian thời Đường, diễn viên dùng tay, chân đặt lên cổ tạo động tác.

唐代杂戏名。表演时,演员以手举足加于颈上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗔面戏

chēn

miàn

Các từ liên quan

嗔叱
嗔呵
嗔咽
嗔喝
嗔嗔
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
嗔
Bính âm:
【chēn】【ㄔㄣ】【SÂN】
Các biến thể:
謓, 㥲
Hình thái radical:
⿰,口,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨フ一一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép