Bản dịch của từ 嗜书 trong tiếng Việt
嗜书
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
嗜书 (Tính từ)
【shì shū】
01
Ham mê sách vở; rất thích đọc sách (Hán Việt: thị thư — 'thích sách')
1.爱好读书;喜爱书籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thích mê sách; say mê việc đọc và sưu tầm tác phẩm chữ viết (nhấn mạnh vào lòng yêu thích sách, chữ)
2.喜爱书法和书法作品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗜书
shì
嗜
shū
书
Các từ liên quan
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
嗜悦
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 呩, 耆, 𦞯, 𨢍, 𩝙
- Hình thái radical:
- ⿰,口,耆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簭
狧
饰
弒
铈
耆
徥
𠀍
礻
㔺
呩
释
叽
唣
味
嘾
吁
㖡
㘃
哿
㗷
商
㗼
咆
腹
搏
㣂
頒
瘃
榋
楅
𠍇
鳪
皗
滍
㴯
嗜好
嗜睡
嗜血
嗜欲
嗜睡症
嗜杀成性
嗜酒如命
嗜痂之癖
嗜酸性球
嗜痂成癖
