Bản dịch của từ 嗜利 trong tiếng Việt

嗜利

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

嗜利 (Tính từ)

shì lì
01

Tham lợi; ham lợi ích cá nhân, tham cầu tiền của

贪求私利;贪图钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗜利

shì

Các từ liên quan

嗜书
嗜古
嗜好
嗜尚
嗜悦
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
嗜
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
呩, 耆, 𦞯, 𨢍, 𩝙
Hình thái radical:
⿰,口,耆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép