Bản dịch của từ 嗜枣 trong tiếng Việt

嗜枣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

嗜枣 (Danh từ)

shì zǎo
01

嗜好奇特偏爱某种特殊物品或味道多用于书面典故),嗜枣指特殊的嗜好

《孟子.尽心下》:“曾晰嗜羊枣,而曾子不忍食羊枣。”北齐刘昼《新论.言菀》:“文王嗜胆,曾晰嗜枣。胆苦枣酸,与众异也。”后用以指特殊的嗜好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗜枣

shì

zǎo

Các từ liên quan

嗜书
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
嗜
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
呩, 耆, 𦞯, 𨢍, 𩝙
Hình thái radical:
⿰,口,耆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép