Bản dịch của từ 嗜爪 trong tiếng Việt

嗜爪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

嗜爪 (Danh từ)

shì zhǎo
01

Một thú ăn uống kỳ dị, mê mẩn (cụ thể: thích ăn móng tay/móng người); nghĩa cũ chỉ một sở thích quái dị

宋顾文荐《负暄杂录.性嗜》:“﹝唐﹞长庆末,权长孺流滞广陵……有从事蒋传,知长孺有嗜人爪之癖,乃于健步及诸佣保处,得爪甚多,洗濯未清,以纸裹候。长孺酒酣,进曰:‘侍御史远行,有少嘉味献进。’遂以所裹人爪奉上。长孺视之欣然,如获千金,馋涎流吻,连撮啖之。”后谓怪僻的嗜好为“嗜爪”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗜爪

shì

zhǎo

Các từ liên quan

嗜书
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
嗜
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
呩, 耆, 𦞯, 𨢍, 𩝙
Hình thái radical:
⿰,口,耆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép