Bản dịch của từ 嗜玩 trong tiếng Việt
嗜玩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
嗜玩 (Động từ)
【shì wán】
01
Đồ quý/đồ sưu tập mà người ta rất thích thưởng thức, trưng bày; vật thưởng ngoạn (tận hưởng vẻ đẹp, giá trị)
1.赏玩所嗜好的珍品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vì thích mà賞玩、玩賞;喜愛把某物當作玩賞或消遣(類似『愛玩、喜愛欣賞』)
2.指因喜好而赏玩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗜玩
shì
嗜
wán
玩
Các từ liên quan
嗜书
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
玩世
玩世不恭
玩世不羁
玩乐
玩习
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 呩, 耆, 𦞯, 𨢍, 𩝙
- Hình thái radical:
- ⿰,口,耆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簭
狧
饰
弒
铈
耆
徥
𠀍
礻
㔺
呩
释
叽
唣
味
嘾
吁
㖡
㘃
哿
㗷
商
㗼
咆
腹
搏
㣂
頒
瘃
榋
楅
𠍇
鳪
皗
滍
㴯
嗜好
嗜睡
嗜血
嗜欲
嗜睡症
嗜杀成性
嗜酒如命
嗜痂之癖
嗜酸性球
嗜痂成癖
