Bản dịch của từ 嗜痂有癖 trong tiếng Việt

嗜痂有癖

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

嗜痂有癖 (Thành ngữ)

shì jiā yǒu pǐ
01

Nghiện ngập, lập dị: sở thích mạnh mẽ với những thứ kì lạ hoặc bất thường (ban đầu ám chỉ sở thích ăn vảy), thường được dùng với ý nghĩa xúc phạm.

嗜:喜爱;痂:疮口结的硬壳;癖:积久的嗜好。原指爱吃疮痂的癖性。后形容人爱好特殊的事物已成一种癖好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗜痂有癖

shì

jiā

yǒu

Các từ liên quan

嗜书
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
痂查
痂癞
痂皮
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
癖习
癖傲
癖嗜
癖好
嗜
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
呩, 耆, 𦞯, 𨢍, 𩝙
Hình thái radical:
⿰,口,耆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép