Bản dịch của từ 嗟食 trong tiếng Việt
嗟食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
嗟食 (Danh từ)
【jiē shí】
01
Món ăn được cho một cách miễn cưỡng, không tự nguyện; thức ăn kém phẩm chất mà người ta phải nhận lấy do hoàn cảnh bắt buộc (như trong thành ngữ “嗟来之食” – thức ăn cho không lấy làm vui)
见“嗟来之食”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗟食
jiē
嗟
shí
食
Các từ liên quan
嗟乎
嗟仰
嗟伏
嗟伤
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TA】
- Các biến thể:
- 䦈, 差, 𠺜, 𧨁, 𧪘, 𧪰, 𧫯, 𧬑, 𨲠, 𨲻
- Hình thái radical:
- ⿰,口,差
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶ノ一一一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皆
裓
謯
嫅
阶
椄
痎
揭
鞂
階
稭
结
噢
㘐
㗖
㕤
喙
呙
咎
名
喦
㖦
㗡
嘿
愢
婷
裗
塀
㭽
弻
萯
琪
㫾
揓
惥
診
嗟叹
嗟悔
咄嗟
嗟悼
咨嗟
嗟我
嗟怨
嗟来之食
咄嗟立办
嗟悔无及
