Bản dịch của từ 嗤怪子 trong tiếng Việt

嗤怪子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

嗤怪子 (Danh từ)

chī guài zi
01

Một loại chim cú (còn gọi là cú đỏ, hay 'đêm miêu'), sống về đêm, thường kêu to và được dân gian coi là điềm xấu.

方言。即红角鸮。也称夜猫子。其性昼伏夜出,主食昆虫。啼声响亮,在繁殖期中常彻夜不休。民间视为不祥之兆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗤怪子

chī

guài

zi

Các từ liên quan

嗤之以鼻
嗤啦
嗤嗤
嗤妍
嗤嫌
怪不得
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
嗤
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【XUY】
Các biến thể:
㰞, 𠱟, 𠷣, 𣢑, 𣣷, 𧏬
Hình thái radical:
⿰,口,蚩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨丨一丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép