Bản dịch của từ 嗫嚅翁 trong tiếng Việt

嗫嚅翁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

嗫嚅翁 (Danh từ)

niè rú wēng
01

Một người nhút nhát, ngại nói năng; kẻ rụt rè, lúng túng khi phát biểu (thường mang ý châm biếm)

1.《新唐书.窦巩传》:“巩字友封,雅裕,有名于时。平居与人言若不出口,世号‘嗫嚅翁’。”后因以称懦弱畏事或不善辞令之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ nhà thơ Bạch Cư Dị (Bái Cử Dịch) — bút danh/hiệu ám chỉ cá nhân

2.指白居易。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嗫嚅翁

niè

wēng

Các từ liên quan

嗫呫
嗫唲
嗫喋
嗫嗫
嗫嗫嚅嚅
嚅动
嚅哜
嚅唲
嚅嗫
嚅嚅
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
嗫
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【CHIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,聂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨一一一フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép