Phương ngữ Quảng Đông dùng để chỉ 'đó', ví dụ như '嗰个' (cái đó), '嗰啲' (những cái đó), '嗰阵' (lúc đó), '嗰边' (phía đó) – dễ nhớ như 'cá đó' trong tiếng Việt.
方言,指示代词,那:~个。~啲(那些)。~阵(那时)。~边。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˇ】【CÁ】
Các biến thể:
𠮶
Hình thái radical:
⿰,口,個
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丨丨乚一丨丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép