Bản dịch của từ 嗱 trong tiếng Việt
嗱
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ná | ㄋㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
嗱 (Thán từ)
【ná】
01
Tiếng cảm thán dùng khi chỉ vật hoặc trao đồ cho người khác, như 'nè, xe đạp ở đó kìa!','nè, đưa bạn đây!'; dễ nhớ như tiếng 'nè' trong tiếng Việt.
〈方〉叹词(指物或给别人东西时用):~,单车喺嗰度(喏,自行车在那儿)。~,畀你(咳,给你)!粤语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đại từ chỉ người khác trong phương ngữ Tấn, tương tự như 'người ta' trong tiếng Việt.
〈方〉代词:人家。晋语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
