Bản dịch của từ 嘉丽妹妹 trong tiếng Việt

嘉丽妹妹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

嘉丽妹妹 (Danh từ)

jiā lì mèi mei
01

Tiểu thuyết dài “Gie Vị” (Carrie) của Theodore Dreiser, kể về cô gái nông thôn tên 嘉丽 (Carrie) lên thành phố Chicago tìm kiếm hạnh phúc nhưng phải đối mặt với nghèo đói, dục vọng, danh vọng và sự cô độc.

长篇小说。美国德莱塞作于1900年。农村姑娘嘉丽来到芝加哥寻找幸福,但等待她的仍是贫穷和失业。为了改变生活,她先后成为推销员和酒店经理的情妇。最后,她凭借美貌和歌喉,成了红极一时的歌剧明星,获得了财产和地位,但陪伴她的却是孤寂和空虚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘉丽妹妹

jiā

mèi

Các từ liên quan

嘉与
嘉世
嘉丽
嘉举
嘉义市
丽丽
丽事
丽人
丽人天
丽亿
妹丈
妹壻
妹夫
妹妹
妹婿
嘉
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿱,壴,加
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép