Bản dịch của từ 嘉事 trong tiếng Việt

嘉事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

嘉事 (Danh từ)

jiā shì
01

Cửa lễ, lễ tiết tốt đẹp trong nghi thức (một trong năm nghi lễ cổ), nghĩa là lễ mừng, nghi lễ trang trọng

1.指嘉礼。古代五礼之一。

Ví dụ
02

Lễ bái, nghi thức chào hỏi (mang ý nghĩa trang trọng, chỉ các lễ nghi buổi sáng/triều kiến)

2.指朝礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘉事

jiā

shì

Các từ liên quan

嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
嘉
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿱,壴,加
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép