Bản dịch của từ 嘉招 trong tiếng Việt

嘉招

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

嘉招 (Danh từ)

jiā zhāo
01

Lịnh triệu mời tuyển dụng của triều đình; sự triệu dụng (cổ)

1.谓朝廷的征聘。

Ví dụ
02

Lời mời (dùng để tôn kính, xưng đẹp việc mời gọi)

2.邀请的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘉招

jiā

zhāo

Các từ liên quan

嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
招世
招举
招之不来麾之不去
嘉
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿱,壴,加
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép