Bản dịch của từ 嘉旨 trong tiếng Việt

嘉旨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

嘉旨 (Danh từ)

jiā zhǐ
01

Ngon, ngon (chủ yếu dùng để miêu tả rượu và các món ăn) - Jia: ngon; Mục đích: ngon. Thường thấy trong tiếng Trung cổ, nó có nghĩa là đồ ăn ngon và rượu vang.

1.语出《诗.小雅.頍弁》:“尔酒既旨,尔殽既嘉。”后以“嘉旨”形容酒﹑肴之美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Món ngon và rượu ngon; tiệc thịnh soạn (từ Hán cổ, chỉ ẩm thực và mỹ vị)

2.指美酒佳肴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘉旨

jiā

zhǐ

Các từ liên quan

嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
旨义
旨信
旨告
旨味
嘉
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿱,壴,加
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép