Bản dịch của từ 嘏辞 trong tiếng Việt
嘏辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
嘏辞 (Danh từ)
【gǔ cí】
01
Lời chúc tụng, lời chúc thọ nói chung, thường dùng trong dịp mừng thọ hoặc cầu phúc.
2.泛指祝福或祝寿之辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời chúc tụng, lời cầu phúc trong lễ tế thời cổ đại do người chủ lễ (chúc) đọc cho người được tế (thi).
1.古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人之辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘏辞
gǔ
嘏
cí
辞
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
