Bản dịch của từ 嘏辞 trong tiếng Việt

嘏辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

ㄍㄨˇguthanh hỏi

嘏辞 (Danh từ)

gǔ cí
01

Lời chúc tụng, lời chúc thọ nói chung, thường dùng trong dịp mừng thọ hoặc cầu phúc.

2.泛指祝福或祝寿之辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời chúc tụng, lời cầu phúc trong lễ tế thời cổ đại do người chủ lễ (chúc) đọc cho người được tế (thi).

1.古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘏辞

Các từ liên quan

辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
嘏
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【HỖ】
Hình thái radical:
⿰,古,叚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一フ一丨一一フ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép